Diễn đàn Tử vi Việt Nam


Tháng 10 năm 2021
Chủ Nhật
Tháng Chín
 
19
 
Năm Tân Sửu
Tháng Mậu Tuất
Ngày Ất Tỵ
Giờ Bính Tý
Tiết Sương giáng
Ngày  Tháng   Năm  
THÔNG TIN TRA CỨU LỊCH VẠN SỰ
  • Ngũ hành nạp âm: Phúc Đăng Hỏa
  • Nhâm độn: Ngày Tốc hỷ
  • Hoàng Đạo/ Hắc Đạo: Ngày Minh đường Hoàng đạo
  • Thập nhị trực: Trực Nguy
  • Nhị thập bát tú: Sao Phòng - Con vật: Thỏ
  • Ngày con nước: Không
  • Tuổi xung: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị
  • Giờ hoàng đạo: Ngọ-Thanh Long, Mùi-Minh đường, Tuất-Kim quỹ, Hợi-Kim đường, Sửu-Ngọc đường, Thìn-Tư mệnh
  • Lục nhâm giờ: Tý,Ngọ:Tốc hỷ   Sửu,Mùi:Xích khẩu   Dần,Thân:Tiểu cát   Mão,Dậu:Không vong   Thìn,Tuất:Đại an   Tị,Hợi:Lưu niên   
  • Hướng xuất hành: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: tại Thiên
  • Các sao tốt:
        Nhân chuyên: Tốt mọi việc-giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
        Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
        Cát Khánh: Tốt mọi việc
        Âm Đức: Tốt mọi việc
        Tuế hợp: Tốt mọi việc
        Tục Thế:   Tốt mọi việc, nhất là giá thú
        Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
  • Các sao xấu:
        Tiểu Không Vong: Kỵ xuất hành, giao dịch, giao dịch tài vật
        Thiên ôn: Kỵ xây dựng
        Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
        Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
        Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
        Thổ cấm: Kỵ xây dựng, an táng
TÌM NGÀY TỐT THEO CÔNG VIỆC
  • Ngày bắt đầuThángNăm
    Ngày kết thúcThángNăm
    Việc cần xem
    Năm sinh chủ sự
  • Kết quả: (Click vào ngày phía dưới để xem chi tiết)
Top